Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cu_Huynh_Thuc_Khang.jpg HD_bao_duong_xe_may.jpg HD_bao_duong_xe_may.jpg So_cuu.jpg So_cuu.jpg TT_ve_ATGT_20142015.jpg TT_ve_ATGT_20142015.jpg Nghia_trang_Truong_Son.jpg Nghia_trang_Truong_Son.jpg KT_trong_rung.jpg KT_trong_rung.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg Con_bao_Ramasun.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Clip_image_Vach_ke_duong.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vật lý: Phản ứng hạt nhân nguyên tử.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Việt Thao
    Ngày gửi: 08h:10' 06-10-2010
    Dung lượng: 320.9 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề cơ bản :
    PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
    NGUYÊN TỬ
    LÝ THUYẾT
    1) Phương trình tổng quát của phản ứng hạt nhân :
    Với : A, B : Các hạt nhân tương tác
    C, D : Các hạt nhân sản phẩm
    LÝ THUYẾT
    2) Các định luật bảo toàn phản ứng hạt nhân
    ? Bảo toàn điện tích (Z)
    ? Bảo toàn số nuclôn (A)
    Ta có :
    Với : A1 + A2 = A3 + A4
    Z1 + Z2 = Z3 + Z4
    ? Bảo toàn năng lượng toàn phần.
    LÝ THUYẾT
    3) Phản ứng hạt nhân tỏa va thu năng lượng
    Ta có :
    ? M0 > M : Phản ứng tỏa năng lượng
    ? M0 < M : Phản ứng thu năng lượng
    Với :
    M0 : Tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng
    M : Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    Với :
    A : Hạt nhân mẹ
    B : Hạt nhân con
    C : Hạt ? hay ?
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    Ta có công thức :
    Với :
    t : Thời gian phóng xạ
    T : Chu kỳ bán rã
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    ? H0 = ?N0
    Với :
    m0 : Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ
    m : Khối lượng của chất phóng xạ ở thời điểm t
    N0 : Số nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ
    N : Số nguyên tử của chất phóng xạ ở thời
    điểm t
    H0 : Độ phóng xạ ban đầu của chất phóng xạ
    H : Độ phóng xạ của chất phóng xạ ở thời
    điểm t
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    a) Số nguyên tử ban đầu
    b) Số nguyên tử còn lại sau t = 1,5 T
    Bài giải 1 :
    BÀI TẬP
    Bài giải 1 :
    c) Độ phóng xạ sau t = 1,5T
    BÀI TẬP
    Bài 2 : Chu kì bán rã của U238 là 4,5.109 năm
    a) Tính số nguyên tử bị phân rã trong 1 năm của 1 (g) U238
    b) Hiện nay trong quặng Urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên 1:1. Hãy tính tuổi của Trái Đất. Biết chu kỳ bán rã của U235 là 7,13.108 (năm)
    Chú thích : x << 1 có thể coi e-x = 1 - x
    lnx = 2,3 logx
    NA = 6,022.1023 /mol
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    a) Số nguyên tử U238 bị phân rã
    ?N = N0 - N = N0(1 - e-?t) = N0(1 - 1 + ?t)
    ?N = N0?t = 3,9.1011 (nguyên tử)
    b) Tuổi của Trái Đất
    Chu kỳ bán rã của U235 :
    T2 = 7,13.108 (năm)
    Tạo thành : 1 : 1 ; Hiện nay : 140 : 1
    U238 > U235 ? N1 > N2
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    Gọi N0 : Số nguyên tử ban đầu của mỗi đồng vị U238 và U235 khi Trái Đất hình thành.
    N1, N2 : Số nguyên tử của mỗi đồng vị tại lúc xét :
    (1)
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    Với :
    Từ (1) : - (?1 - ?2)t = ln140
    BÀI TẬP
    Bài 3 :
    Câu 1 : Cho các phản ứng hạt nhân :
    (1)
    (2)
    Viết đầy đủ các phản ứng trên : Cho biết tên gọi, số khối và số thứ tự của các hạt nhân X.
    Trong các phản ứng trên : phản ứng nào là tỏa ? Thu năng lượng ? Tính độ lớn của năng lượng tỏa ra hay thu vào đó ra (ev).
    BÀI TẬP
    Bài 3 :
    Câu 1 : Cho khối lượng của hạt nhân :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1a :
    Áp dụng định luật bào toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn trong phản ứng hạt nhân.
    Với phản ứng (1) :
    A = 23 + 1 - 20 = 4 ; Z = 11 + 1 - 10 = 2
    Vậy :
    Dạng đầy đủ của phản ứng trên :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1a :
    Áp dụng định luật bào toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn trong phản ứng hạt nhân.
    Với phản ứng (2) :
    A = 38 -37 = 1 ; Z = 18 - 17 = 1
    Vậy :
    Dạng đầy đủ của phản ứng trên :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1b :
    Gọi :
    mA, mB : Khối lượng hạt nhân trước phản ứng.
    mC, mD : Khối lượng hạt nhân sau phản ứng.
    Độ chênh lệch khối lượng sau phản ứng :
    ?m = (mC + mD) - (mA + mB)
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1b :
    ?m = (mC + mD) - (mA + mB)
    ? Phản ứng (1) : ?m = - 0,002554 u < 0 :
    ? Phản ứng tỏa năng lượng.
    Năng lượng tỏa ra :
    ?E = ??m?c2 = 0,002554.931 (Mev)
    ? Phản ứng (1) : ?m = 0,001720 u>0 :
    ? Phản ứng thu năng lượng.
    Năng lượng thu vào :
    ?E = 1,601 (Mev)
    BÀI TẬP
    Bài 3tt :
    Câu 2 : Cho các phản ứng hạt nhân :
    Xác định hạt nhân X
    Tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 (g) He. Cho biết NA = 6,02.1023 phân tử/mol
    BÀI TẬP
    Bài giải 3tt :
    Câu 2a :
    Với :
    ? ( Hạt nhân đơtơri) đồng vị của hiđrô
    BÀI TẬP
    Bài giải 3tt :
    Câu 2b :
    Muốn được 1 g He thì phải :
    Lượng nhiệt sinh ra :
    Q = N.17,6 = 26,5.1023 (Mev)
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    Bài 4 :
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    a) Áp dụng định luật bảo toàn cho phản ứng :
    Ta có :
    ? Hạt nhân Heli
    Dạng đầy đủ của phản ứng :
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    b) Động năng của hạt ? : K? ?
    Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng :
    (mP + mLi)c2 + KP = 2m?c2 + 2K?
    ? K? = 9,5 (Mev)
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    c) (mP + mLi) > 2m? : Phản ứng tỏa năng lượng.
    Năng lượng tỏa ra :
    ?E = ??m?c2 = (mP + mLi - 2m?)c2
    = 17,4 (Mev)
    d) Theo giả thiết :
    Q = 2K? = (mP + mLi - 2m?)c2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓